tần tảo

Học thuật
Thân thiện
tần tảo

Người mẹ tần tảo làm việc nhà từ sáng đến tối.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chỉ sự chăm chỉ, cần cù, chịu thương chịu khó trong công việc, đặc biệt việc nhà, việc mưu sinh vất vả: Dùng để miêu tả phẩm chất của một người (thường người phụ nữ) luôn tảo tần, lam lũ, cố gắng hết sức để lo toan, thu vén cho gia đình trong hoàn cảnh khó khăn.
    • Chỉ sự tiết kiệm, tằn tiện, chắt chiu từng chút một: Thể hiện sự cẩn thận, sẻn trong chi tiêu, sử dụng tài nguyên khi cuộc sống thiếu thốn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Người mẹ ấy đã tần tảo cả đời để nuôi các con ăn học. (Người mẹ ấy đã chịu thương chịu khó, lam lũ cả đời để nuôi các con ăn học.)
    • Cuộc sống tần tảo của ngoại tôi một bài học về sự chịu đựng hy sinh. (Cuộc sống lam lũ, vất vả của ngoại tôi một bài học về sự chịu đựng hy sinh.)
    • Bàn tay tần tảo của mẹ đã làm nên cả một gia tài từ hai bàn tay trắng. (Bàn tay chăm chỉ, chịu khó của mẹ đã làm nên cả một gia tài từ hai bàn tay trắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tần tảo sớm hôm": cực kỳ chăm chỉ, làm việc từ sáng sớm đến tối muộn, không quản ngại thời gian.

    • Mẹ tôi tần tảo sớm hôm bên quán hàng nhỏ. (Mẹ tôi lam lũ, vất vả từ sáng đến tối bên quán hàng nhỏ.)
  • "tần tảo nuôi con": chăm chỉ, vất vả kiếm sống để nuôi dạy con cái. Đây một cụm từ rất phổ biến.

    • đã một mình tần tảo nuôi con trong những năm tháng chiến tranh. ( đã một mình chịu thương chịu khó nuôi con trong những năm tháng chiến tranh.)
Biến thể từ gần giống
  • Tảo tần: Đây biến thể đảo trật tự của "tần tảo", có nghĩa hoàn toàn tương đương được sử dụng phổ biến.

    • Cuộc đời tảo tần của khiến mọi người đều kính phục. (Cuộc đời lam lũ, vất vả của khiến mọi người đều kính phục.)
  • Cần cù: Chăm chỉ, siêng năng (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết gắn với sự vất vả, thiếu thốn như "tần tảo").

  • Lam lũ: Vất vả, cực nhọc công việc nặng nhọc, thườngngoài đồng ruộng.
  • Tằn tiện: sẻn, tiết kiệm từng li từng (nhấn mạnh khía cạnh chi tiêu hơn lao động).
Từ đồng nghĩa
  • Chịu thương chịu khó: sức chịu đựng tốt, không ngại khó khăn, vất vả.
  • Đảm đang: Giỏi giang, thu vén mọi việc (thường dành cho phụ nữ), có thể bao hàm ý "tần tảo".
  • Cơ cực: Sống trong cảnh khổ cực, thiếu thốn (nhấn mạnh hoàn cảnh hơn phẩm chất).
Thành ngữ liên quan
  • "Tối lửa tắt đèn nhau": Thành ngữ thể hiện sự gắn bó, chia sẻ khó khăn trong cuộc sống vợ chồng, gia đình, thường đi kèm với hình ảnh "tần tảo".
    • Suốt bao năm tần tảo, họ đã thực sự "tối lửa tắt đèn nhau". (Suốt bao năm lam lũ, họ đã thực sự gắn bó, chia sẻ mọi khó khăn trong cuộc sống.)
tần tảo

Người mẹ tần tảo làm việc nhà từ sáng đến tối.

  1. Cg. Tảo tần. Nói người đàn bà chăm chỉ làm lụng, thu vén việc nhà : Tần tảo nuôi con.

Từ gần giống

Từ chứa "tần tảo"