tần tảo

  1. Cg. Tảo tần. Nói người đàn bà chăm chỉ làm lụng, thu vén việc nhà : Tần tảo nuôi con.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tần tảo"

tần tảo
Người mẹ tần tảo làm việc nhà từ sáng đến tối.